Khái niệm & Quy tắc

180 câu hỏi thuộc chủ đề này trong bộ 600 câu lý thuyết lái xe ô tô hạng B2, kèm đáp án đúng và giải thích.

Câu 126Khái niệm & Quy tắc

Người có Giấy phép lái xe mô tô hạng A được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?

  1. 1.Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh đến 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện đến 11 kW.
  2. 2.Xe mô tô hai bánh có dung tích xi-lanh trên 125 cm3 hoặc có công suất động cơ điện trên 11 kW.
  3. 3.Cả hai ý trên.Đáp án đúng

Xem riêng câu 126

Câu 127Khái niệm & Quy tắc

Người có Giấy phép lái xe ô tô hạng B được phép điều khiển loại xe nào dưới đây?

  1. 1.Xe ô tô chở người đến 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe).
  2. 2.Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 3.500 kg.
  3. 3.Cả hai ý trên.Đáp án đúng

Xem riêng câu 127

Câu 128Khái niệm & Quy tắc

Người có Giấy phép lái xe hạng C1 được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  1. 1.Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  2. 2.Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.Đáp án đúng
  3. 3.Cả hai ý trên.

Xem riêng câu 128

Câu 129Khái niệm & Quy tắc

Người có Giấy phép lái xe hạng C được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  1. 1.Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 3.500 kg đến 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  2. 2.Xe ô tô tải và ô tô chuyên dùng có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 7.500 kg; các loại xe ô tô tải quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  3. 3.Cả hai ý trên.Đáp án đúng

Xem riêng câu 129

Câu 130Khái niệm & Quy tắc

Người có Giấy phép lái xe hạng D1 được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  1. 1.Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  2. 2.Xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.Đáp án đúng
  3. 3.Cả hai ý trên.

Xem riêng câu 130

Câu 131Khái niệm & Quy tắc

Người có Giấy phép lái xe hạng D2 được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  1. 1.Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  2. 2.Xe ô tô chở người trên 08 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  3. 3.Cả hai ý trên.Đáp án đúng

Xem riêng câu 131

Câu 132Khái niệm & Quy tắc

Người có Giấy phép lái xe hạng D được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  1. 1.Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô chở người giường nằm; các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.
  2. 2.Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe).
  3. 3.Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg; xe ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc.
  4. 4.Ý 1 và ý 2.Đáp án đúng

Xem riêng câu 132

Câu 133Khái niệm & Quy tắc

Người có Giấy phép lái xe hạng BE được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  1. 1.Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); xe ô tô chở người giường nằm.
  2. 2.Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng B kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg.Đáp án đúng
  3. 3.Xe ô tô chở người (kể cả xe buýt) trên 16 chỗ (không kể chỗ của người lái xe) đến 29 chỗ (không kể chỗ của người lái xe); các loại xe ô tô chở người quy định cho giấy phép lái xe hạng D2 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế đến 750 kg.

Xem riêng câu 133

Câu 134Khái niệm & Quy tắc

Người có Giấy phép lái xe hạng CE được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  1. 1.Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg; xe ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc.Đáp án đúng
  2. 2.Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng D1 kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg.
  3. 3.Cả hai ý trên.

Xem riêng câu 134

Câu 135Khái niệm & Quy tắc

Người có Giấy phép lái xe hạng DE được điều khiển loại xe nào dưới đây?

  1. 1.Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng D kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg; xe ô tô chở khách nối toa.Đáp án đúng
  2. 2.Các loại xe ô tô quy định cho giấy phép lái xe hạng C kéo rơ moóc có khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 750 kg; xe ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc.
  3. 3.Cả hai ý trên.

Xem riêng câu 135

Câu 136Khái niệm & Quy tắc

Người tập lái xe ô tô khi tham gia giao thông đường bộ phải bảo đảm các điều kiện nào dưới đây?

  1. 1.Phải thực hành trên xe tập lái, trên tuyến đường tập lái và có giáo viên dạy lái bảo trợ tay lái.Đáp án đúng
  2. 2.Phải mang theo giấy phép xe tập lái.
  3. 3.Cả hai ý trên.

Xem riêng câu 136

Câu 137Khái niệm & Quy tắc

Người lái xe khi tham gia giao thông đường bộ phải đảm bảo các điều kiện nào dưới đây?

  1. 1.Phải đủ tuổi, sức khỏe theo quy định của pháp luật; có giấy phép lái xe đang còn điểm, còn hiệu lực phù hợp với loại xe đang điều khiển do cơ quan có thẩm quyền cấp (trừ người lái xe gắn máy).Đáp án đúng
  2. 2.Phải là người đứng tên trong đăng ký xe
  3. 3.Cả hai ý trên.

Xem riêng câu 137

Câu 138Khái niệm & Quy tắc

Khi tham gia giao thông đường bộ, người lái xe phải mang theo các giấy tờ gì?

  1. 1.Chứng nhận đăng ký xe hoặc bản sao Chứng nhận đăng ký xe có chứng thực kèm bản gốc giấy tờ xác nhận của tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài còn hiệu lực trong trường hợp xe đang được thế chấp tại tổ chức tín dụng, chi nhánh ngân hàng nước ngoài.
  2. 2.Giấy phép lái xe phù hợp với loại xe đang điều khiển; chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới theo quy định của pháp luật; chứng nhận bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới.
  3. 3.Trường hợp các giấy tờ nêu trên đã được tích hợp vào tài khoản định danh điện tử thì việc xuất trình, kiểm tra có thể thực hiện thông qua tài khoản định danh điện tử.
  4. 4.Cả ba ý trênĐáp án đúng

Xem riêng câu 138

Câu 139Khái niệm & Quy tắc

Giấy phép lái xe bị thu hồi trong các trường hợp nào sau đây?

  1. 1.Người được cấp giấy phép lái xe không đủ điều kiện sức khỏe theo kết luận của cơ sở khám bệnh, chữa bệnh đối với từng hạng giấy phép lái xe.
  2. 2.Giấy phép lái xe được cấp sai quy định.
  3. 3.Giấy phép lái xe đã quá thời hạn tạm giữ hoặc hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính theo quy định của pháp luật về xử lý vi phạm hành chính nếu người vi phạm không đến nhận mà không có lý do chính đáng.
  4. 4.Cả ba ý trên.Đáp án đúng

Xem riêng câu 139

Câu 140Khái niệm & Quy tắc

Người có giấy phép lái xe chưa bị trừ hết 12 điểm, được phục hồi điểm giấy phép lái xe trong trường hợp nào sau đây?

  1. 1.Không được phục hồi.
  2. 2.Được phục hồi đủ 12 điểm, nếu không bị trừ điểm trong thời hạn 12 tháng từ ngày bị trừ điểm gần nhất.Đáp án đúng

Xem riêng câu 140

Câu 141Khái niệm & Quy tắc

Người có giấy phép lái xe đã bị trừ hết điểm phải làm gì để phục hồi điểm giấy phép lái xe?

  1. 1.Không vi phạm pháp luật trật tự, an toàn giao thông đường bộ trong thời gian 12 tháng kể từ ngày bị trừ hết điểm.
  2. 2.Sau thời hạn ít nhất là 06 tháng kể từ ngày bị trừ hết điểm, người có phép lái xe được tham gia kiểm tra nội dung kiến thức pháp luật về trật tự, an toàn giao thông đường bộ theo quy định, có kết quả đạt yêu cầu thì được phục hồi đủ 12 điểm.Đáp án đúng
  3. 3.Cả hai ý trên.

Xem riêng câu 141

Câu 142Khái niệm & Quy tắc

Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đứng tên trong giấy chứng nhận đăng ký xe khi chưa thực hiện thu hồi chứng nhận đăng ký xe, biển số xe được quy định như thế nào?

  1. 1.Tiếp tục chịu trách nhiệm của chủ xe.Đáp án đúng
  2. 2.Không chịu trách nhiệm sau khi đã chuyển nhượng, trao đổi, tặng, cho.

Xem riêng câu 142

Câu 143Khái niệm & Quy tắc

Để bảo đảm điều kiện tham gia giao thông đường bộ, loại phương tiện nào phải lắp thiết bị giám sát hành trình?

  1. 1.Xe ô tô kinh doanh vận tải.
  2. 2.Xe ô tô chở người từ 08 chỗ trở lên (không kể chỗ của người lái xe) kinh doanh vận tải, xe ô tô đầu kéo, xe cứu thương.
  3. 3.Cả hai ý trên.Đáp án đúng

Xem riêng câu 143

Câu 144Khái niệm & Quy tắc

Tốc độ khai thác tối đa cho phép đối với xe máy chuyên dùng, xe gắn máy và các loại xe tương tự tham gia giao thông trên đường bộ (trừ đường cao tốc) là bao nhiêu km/h?

  1. 1.50 km/h
  2. 2.40 km/h.Đáp án đúng
  3. 3.60 km/h.

Xem riêng câu 144

Câu 145Khái niệm & Quy tắc

Trên đường bộ, trong khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là bao nhiêu?

  1. 1.60 km/h.Đáp án đúng
  2. 2.50 km/h.
  3. 3.40 km/h.

Xem riêng câu 145

Câu 146Khái niệm & Quy tắc

Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới, xe mô tô hai bánh, ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là bao nhiêu?

  1. 1.60 km/h.
  2. 2.50 km/h.Đáp án đúng
  3. 3.40 km/h.

Xem riêng câu 146

Câu 147Khái niệm & Quy tắc

Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường hai chiều hoặc đường một chiều có một làn xe cơ giới, loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 50 km/h?

  1. 1.Ô tô tải, ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe.Đáp án đúng
  2. 2.Xe gắn máy, xe máy chuyên dùng.
  3. 3.Cả hai ý trên.

Xem riêng câu 147

Câu 148Khái niệm & Quy tắc

Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) trong khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn cơ giới trở lên, loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa là 60 km/h?

  1. 1.Ô tô tải, ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe.Đáp án đúng
  2. 2.Xe gắn máy, xe máy chuyên dùng
  3. 3.Cả hai ý trên.

Xem riêng câu 148

Câu 149Khái niệm & Quy tắc

Trên đường bộ (trừ đường cao tốc) ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên, loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 90 km/h?

  1. 1.Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn.Đáp án đúng
  2. 2.Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
  3. 3.Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).

Xem riêng câu 149

Câu 150Khái niệm & Quy tắc

Trên đường bộ ngoài khu vực đông dân cư, đường đôi hoặc đường một chiều có từ hai làn xe cơ giới trở lên (trừ đường cao tốc) loại xe nào dưới đây được tham gia giao thông với tốc độ khai thác tối đa cho phép là 80 km/h?

  1. 1.Xe ô tô chở người đến 28 chỗ không kể chỗ của người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải không lớn hơn 3,5 tấn
  2. 2.Xe ô tô chở người trên 28 chỗ không kể chỗ người lái xe (trừ xe buýt); ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).Đáp án đúng
  3. 3.Xe buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc (trừ ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc); xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động).
  4. 4.Ô tô kéo rơ moóc; ô tô kéo xe khác; ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông lưu động, ô tô xi téc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc xi téc, ô tô kéo theo rơ moóc xi téc).

Xem riêng câu 150

Trang chủ

Đăng tin